Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 現象hiện tượng
- 1
hiện tượng
Hình ảnh hay trạng thái của sự vật mà con người có thể nhận biết được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 인간이 알아서 깨달을 수 있는, 사물의 모양이나 상태.
Do hạn hán kéo dài, hiện tượng thiếu nước đã xảy ra ở khắp nơi.
Khi con người già đi, hiện tượng lão hóa da xảy ra một cách tự nhiên.