Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
lúc đỉnh cao, lúc đỉnh điểm
Thời gian khi việc nào đó diễn ra một cách sung mãn và mạnh mẽ nhất. Hoặc khi trạng thái nào đó ở giai đoạn chín muồi nhất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 가장 활기 있고 왕성하게 일어나는 때. 또는 어떤 상태가 가장 무르익은 때.
Đang là mùa nông vụ nên trên ruộng việc cấy lúa đang vào lúc cao điểm.
Chuẩn bị đón khách, mẹ và chị đang tất bật chuẩn bị đồ ăn.
2.Phó từ
- 1
một cách hưng thịnh, một cách nở rộ, một cách thịnh hành
Hình ảnh việc nào đó diễn ra một cách sung mãn và mạnh mẽ nhất. Hoặc hình ảnh của trạng thái nào đó ở giai đoạn chín muồi nhất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 가장 활기 있고 왕성하게 일어나는 모양. 또는 어떤 상태가 가장 무르익은 모양.
Đang là mùa xuân nên hoa trên cánh đồng đang nở rộ.
Yumin đang yêu say đắm nên trông rất hạnh phúc.