Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

하도

hado[하도]Trung cấp · TOPIK II

quá, quá mức

Phó từ

  1. 1

    quá, quá mức

    (cách nói nhấn mạnh) Một cách rất nghiêm trọng hoặc rất lớn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (강조하는 말로) 매우 심하거나 아주 크게.

    • Tôi bận đến mức chẳng có cả thời gian đi vệ sinh.

    • Seunggyu đói đến mức có thể ăn cả giấy.