Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

듣기

deutgi[듣끼]Trung cấp · TOPIK II

sự nghe hiểu

Danh từ

  1. 1

    sự nghe hiểu

    Việc nghe và hiểu đúng lời nói của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 말을 올바르게 알아듣고 이해하는 일.

    • Từng sống ở Nhật lâu năm, Minjun không rành ngữ pháp tiếng Nhật nhưng kỹ năng nghe thì lúc nào cũng tốt.

    • Jisu tự tin về đọc và viết tiếng Anh nhưng không tự tin về nói hay nghe.