Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 表面biểu diện
- 1
bề mặt
Phía ngoài cùng của sự vật. Hoặc phần trên cùng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 가장 바깥쪽. 또는 가장 윗부분.
Tẩy da chết cho mặt xong, bề mặt da trở nên mịn màng.
Chính phủ đã công bố những bức ảnh chụp bề mặt sao Hỏa do tàu thăm dò gửi về.
- 2
mặt ngoài
Phần thể hiện ra ngoài hoặc đập ngay vào mắt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 겉으로 나타나거나 눈에 띄는 부분.
Minjun chỉ quyên góp cho những việc lộ ra bên ngoài.
Bề ngoài Jisu tỏ ra bình thản nhưng trong lòng thì rất tức giận.