Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
sai
Phép tính, lời giải đáp hay sự thật... không đúng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 계산이나 답, 사실 등이 맞지 않다.
Chấm bài thi thì thấy môn toán sai ba câu.
Tôi đọc bài anh ấy viết và sửa giúp những chỗ sai chính tả.
- 2
sai
Điều mong muốn hay định thực hiện không diễn ra theo chiều hướng tốt đẹp một cách không có lý do hay căn cứ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바라거나 하려는 일이 잘되지 못하다.
Hẹn lúc 7 giờ mà 7 giờ mới dậy, thế là đã hết hy vọng đến kịp giờ rồi.
Anh ta làm phá sản rồi bỏ trốn nên chắc là hết hy vọng đòi lại số tiền tôi cho vay rồi.
- 3
tồi tệ
Suy nghĩ hay hành động... không tử tế và bị sai lệch.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음이나 행동 등이 올바르지 못하고 비뚤어지다.
Huấn luyện viên nói với các cầu thủ rằng thái độ thi đấu của họ đã sai lệch và nhấn mạnh tinh thần.
Thầy giáo mắng một học sinh nói năng hỗn hào rằng tính nết em ấy hư hỏng.