Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

틀리다

teullida[틀리다]Sơ cấp · TOPIK I

sai

Động từ

  1. 1

    sai

    Phép tính, lời giải đáp hay sự thật... không đúng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 계산이나 답, 사실 등이 맞지 않다.

    • Chấm bài thi thì thấy môn toán sai ba câu.

    • Tôi đọc bài anh ấy viết và sửa giúp những chỗ sai chính tả.

  2. 2

    sai

    Điều mong muốn hay định thực hiện không diễn ra theo chiều hướng tốt đẹp một cách không có lý do hay căn cứ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바라거나 하려는 일이 잘되지 못하다.

    • Hẹn lúc 7 giờ mà 7 giờ mới dậy, thế là đã hết hy vọng đến kịp giờ rồi.

    • Anh ta làm phá sản rồi bỏ trốn nên chắc là hết hy vọng đòi lại số tiền tôi cho vay rồi.

  3. 3

    tồi tệ

    Suy nghĩ hay hành động... không tử tế và bị sai lệch.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음이나 행동 등이 올바르지 못하고 비뚤어지다.

    • Huấn luyện viên nói với các cầu thủ rằng thái độ thi đấu của họ đã sai lệch và nhấn mạnh tinh thần.

    • Thầy giáo mắng một học sinh nói năng hỗn hào rằng tính nết em ấy hư hỏng.