Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 統一thống nhất
- 1
sự thống nhất
Việc hợp nhất những cái chia ra hay tách ra làm thành một.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나누어지거나 갈라진 것들을 합쳐서 하나가 되게 함.
Ông tôi luôn mơ về ngày đất nước thống nhất, hai miền Nam Bắc trở thành một.
Để đạt được thống nhất hòa bình, cần giải quyết các vấn đề liên Triều thông qua đối thoại thay vì vũ lực.
- 2
sự thống nhất
Việc làm cho giống những cái khác nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 다른 것들을 같게 함.
Lập trường mỗi người quá khác nhau nên chúng tôi không thể thống nhất ý kiến.
Vì cách sắp xếp tài liệu không được thống nhất nên mỗi người sắp xếp một kiểu.
- 3
sự tập trung
Việc bỏ đi nhiều suy nghĩ và tập trung tinh thần hay tâm trạng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 가지 생각을 버리고 정신이나 마음을 집중함.
Anh ấy đang ở một ngôi chùa yên tĩnh để tĩnh tâm.
Trong bất kỳ trường hợp nào, chỉ cần tập trung được tinh thần thì không có việc gì là không làm được.