Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
lở toang, thủng hoác, thủng toác
Cái bị chồng xếp làm ách tắc bị đổ xuống hoặc bị đục thủng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 둘러싸여 막혔던 것이 무너지거나 뚫리다.
Con đê được đắp bị vỡ khiến cả làng chìm trong nước.
Nghe tiếng bóng bay nổ, mọi người xung quanh đều giật mình.
- 2
lở toác, nở toác
Bề ngoài nẻ và tách ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 겉이 벌어져 갈라지다.
Tôi bôi thuốc mỡ lên đôi môi bị nứt nẻ vì khô.
Mạch máu nhỏ trong mắt bị vỡ nên mắt đỏ ngầu.
- 3
rách toạc, bục toác
Chỗ khâu bị bứt tách ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 꿰맨 자리가 뜯어져 갈라지다.
Cá bắt được đã thoát hết qua chỗ rách của lưới.
Đang tập thể dục với chiếc quần bó sát thì đũng quần bị rách.
- 4
thoáng đãng
Thông thoáng không có cái gì bịt hoặc che chắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 막히거나 가려진 것이 없이 탁 트이다.
Bầu trời mùa thu cao vời vợi, không một gợn mây.
Trước nhà không có tòa nhà cao nào nên tầm nhìn thoáng đãng.