Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

추억

chueok[추억]Trung cấp · TOPIK II

hồi ức, kí ức

Danh từGốc Hán: 追憶truy ức

  1. 1

    hồi ức, kí ức

    Sự nghĩ đến việc đã qua. Hoặc suy nghĩ hay việc như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지나간 일을 생각함. 또는 그런 생각이나 일.

    • Trong cuốn album ảnh chứa đựng những kỷ niệm thời thơ ấu của tôi.

    • Khi nhận bằng tốt nghiệp, tôi đã nhớ lại những kỷ niệm trong bốn năm qua.