Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

찾다

chatda[찯따]Sơ cấp · TOPIK I

tìm, tìm kiếm

Động từ

  1. 1

    tìm, tìm kiếm

    Quan sát chỗ này chỗ kia để gặp ai đó. Hoặc đạt được cái đó hay gặp người đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 얻거나 누구를 만나려고 여기저기를 살피다. 또는 그것을 얻거나 그 사람을 만나다.

    • Hôm nay trung tâm giới thiệu việc làm vẫn chật kín người tìm việc.

    • Gia đình ông Kim đã đi khắp nơi để tìm đứa con bị lạc.

  2. 2

    tìm tòi, nghiên cứu

    Cố gắng để tìm ra điều mình không biết. Hoặc biết được điều mình không biết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모르는 것을 알아내려고 노력하다. 또는 모르는 것을 알아내다.

    • Cuộc đời là quá trình đi tìm lời giải đáp.

    • Cảnh sát đang điều tra để tìm ra nguyên nhân vụ hỏa hoạn lần này.

  3. 3

    tra cứu, tìm kiếm

    Tìm trong sách hoặc trên máy tính để biết về điều gì đó mà mình vốn không biết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모르는 것을 알아내기 위해 책을 살피거나 컴퓨터를 검색하다.

    • Để có thông tin chi tiết về cuốn sách này, chỉ cần tìm trên trang chủ.

    • Để biết cách vận hành máy, tra sách hướng dẫn sử dụng là nhanh nhất.

  4. 4

    chuộc lại, tìm lại, lấy lại

    Nhận lại cái mà mình đã đãnh mất, bị lấy đi hoặc đã gửi hay cho mượn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잃거나 빼앗기거나 맡기거나 빌려주었던 것을 돌려받다.

    • Jisu đã lấy lại chiếc túi gửi đi sửa.

    • Minjun ra khỏi nhà để đi lấy quần áo gửi ở tiệm giặt.