Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 證明書chứng minh thư
- 1
giấy chứng nhận
Văn bản làm rõ sự việc nào đó là chân thật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실이 진실임을 밝히는 문서.
Seunggyu đã nộp cho công ty giấy chứng nhận tốt nghiệp trường đại học này.
Để được cấp visa Mỹ, Minjun đã nộp giấy chứng nhận việc làm cho thấy anh đã được tuyển vào một công ty Mỹ.