Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
mỗi người, mỗi cái
Từng người hay sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 각각의 사람이나 사물.
Cả nhà ai cũng bận với cuộc sống riêng nên khó mà tụ họp lại một chỗ.
Cùng một chủ đề, nhiều người vẫn có thể viết nên những bài đa dạng với nội dung và cách thức riêng của mỗi người.
2.Phó từ
- 1
mỗi người, mỗi cái
Từng người hay mỗi sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 각각의 사람이나 사물마다.
Dù là gia đình đã sống cùng nhau lâu năm thì suy nghĩ của mỗi người cũng không thể không khác nhau.
Các bức tranh của anh ấy bức nào cũng có cá tính mạnh mẽ riêng, đến mức khó tin là do một người vẽ.