Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

잡아먹다

jabameokda[자바먹따]Trung cấp · TOPIK II

bắt ăn

Động từ

  1. 1

    bắt ăn

    Giết động vật và ăn thịt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 동물을 죽여서 먹다.

    • Trong phim tài liệu động vật đang chiếu cảnh sư tử vồ thỏ ăn thịt.

    • Người trong làng tôi hễ làng có tiệc là lại mổ con lợn nuôi để ăn.

  2. 2

    giày vò, làm phiền

    Quấy rầy người khác hoặc làm cho người khác cảm thấy đau buồn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남을 몹시 괴롭히거나 못살게 굴다.

    • Jisu không muốn đến trường vì bạn cùng bàn cứ trêu chọc và bắt nạt cô.

    • Nhìn cách trưởng phòng lúc nào cũng tìm cớ để mắng anh ta, có vẻ như ông ấy nóng lòng muốn ăn tươi nuốt sống anh ta.

  3. 3

    ăn hại, lãng phí

    Lãng phí thời gian, tài nguyên, không gian...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간, 자원, 공간 등을 낭비하다.

    • Lắp điều hòa lớn trong nhà nhỏ chỉ tốn tiền điện vô ích.

    • Nghe nói có giảm giá nên tôi đến trung tâm thương mại, nhưng chỉ tốn tiền xe và thời gian mà chẳng mua được gì.