Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 事物sự vật
- 1
đồ vật, sự vật
Mọi đồ vật trên đời, có tính chất và hình dạng nhất định có thể trực tiếp nhìn hay sờ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 직접 보거나 만질 수 있게 일정한 모양과 성질을 갖추고 있는, 세상의 온갖 물건.
Qua thơ ca, tôi đã thổi sức sống vào mọi sự vật thường thấy trong cuộc sống hằng ngày.
Tôi có thói quen hễ tiếp xúc với đồ vật mới chưa từng thấy là ngửi thử trước tiên.