Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 殘 돈tàn + 돈
- 1
tiền còn thừa, tiền còn lại
Tiền còn lại sau khi dùng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 쓰고 남은 돈.
Tôi bỏ số tiền lẻ trong túi vào ống heo.
Tôi đã mua một đôi giày bằng số tiền lẻ còn lại sau khi mua quần áo.
- 2
tiền thừa, tiền thối lại
Tiền nhận trả lại hoặc tiền trả lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 거슬러 주거나 받는 돈.
Nhân viên bán vé đưa vé cùng với tiền thối.
Anh ấy đưa tờ mười nghìn won rồi chờ nhận tiền thối.