Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

입장

ipjang[입짱]Trung cấp · TOPIK II

sự vào cửa

1.Danh từGốc Hán: 入場nhập trường

  1. 1

    sự vào cửa

    Việc đi vào bên trong địa điểm mà chương trình hay buổi công diễn được diễn ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 행사나 공연 등이 열리는 장소 안으로 들어감.

    • Phụ huynh bị cấm vào phòng thi, ngoại trừ thí sinh.

    • Khi giờ bắt đầu buổi biểu diễn đến gần, có thông báo đề nghị khán giả nhanh chóng vào chỗ.

2.Danh từGốc Hán: 立場

  1. 1

    lập trường

    Tình huống hoặc tình thế đang gặp phải ngay trước mắt. Hoặc thái độ về tình huống đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 눈앞에 처하고 있는 처지나 상황. 또는 그런 처지에 대한 태도.

    • Một số cơ quan báo chí đã đưa tin sai lệch khiến lập trường của chính phủ trở nên khó xử.

    • Những người thuộc diện nghỉ việc phải nói rõ lập trường của mình về việc thôi việc với công ty trước sáng mai.