Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 入場nhập trường
- 1
sự vào cửa
Việc đi vào bên trong địa điểm mà chương trình hay buổi công diễn được diễn ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 행사나 공연 등이 열리는 장소 안으로 들어감.
Phụ huynh bị cấm vào phòng thi, ngoại trừ thí sinh.
Khi giờ bắt đầu buổi biểu diễn đến gần, có thông báo đề nghị khán giả nhanh chóng vào chỗ.
2.Danh từGốc Hán: 立場
- 1
lập trường
Tình huống hoặc tình thế đang gặp phải ngay trước mắt. Hoặc thái độ về tình huống đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 눈앞에 처하고 있는 처지나 상황. 또는 그런 처지에 대한 태도.
Một số cơ quan báo chí đã đưa tin sai lệch khiến lập trường của chính phủ trở nên khó xử.
Những người thuộc diện nghỉ việc phải nói rõ lập trường của mình về việc thôi việc với công ty trước sáng mai.