Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
mất, đánh mất, đánh rơi
Bị rơi hoặc để quên đồ vật mà mình đã mang nên giờ không còn nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가졌던 물건을 흘리거나 놓쳐서 더 이상 갖지 않게 되다.
Tôi làm mất chiếc ô yêu thích nên rất buồn.
Bạn tôi bảo bị mất ví nên đã vay tiền tôi.
- 2
mất, xa rời
Quan hệ với người nào đó bị cắt đứt hoặc bị chia tay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람과 관계가 끊어지거나 헤어지게 되다.
Ông Kim đã đánh mất người bạn lâu năm vì tính ích kỷ của mình.
Họ mất đứa con nhỏ trong một tai nạn ô tô, mất hết ý chí sống và chỉ biết khóc.
- 3
mất
Tinh thần hay năng lực... vốn có trong lòng không còn nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속에 있던 능력이나 정신 등이 없어지다.
Bạn tôi liên tục thất bại trong kinh doanh rồi mất hết dũng khí.
Anh ấy say khướt, mất cả ý thức và ngủ ngoài đường.
- 4
đánh mất, làm mất
Trạng thái hay hình dáng của cái nào đó không còn nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 모습이나 상태가 없어지다.
Theo năm tháng, cô ấy đã mất đi sức sống của thời con gái.
Vì vụ bê bối lần này, vận động viên Kim đã đánh mất danh tiếng trước đây.