Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

용품

yongpum[용품]Trung cấp · TOPIK II

vật dụng, dụng cụ

Danh từGốc Hán: 用品dụng phẩm

  1. 1

    vật dụng, dụng cụ

    Đồ dùng được sử dụng đúng với mục đích hay công việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 목적에 맞게 쓰이는 물품.

    • Minjun đã mua sổ vẽ và màu ở cửa hàng bán đồ dùng mỹ thuật.

    • Jisu đã sắm đồ dùng phòng ngủ mới như chăn, gối, đồ ngủ và dép cho tổ ấm mới cưới.