Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

오히려

ohiryeo[오히려]Trung cấp · TOPIK II

ngược lại, trái lại

Phó từ

  1. 1

    ngược lại, trái lại

    Trở nên trái ngược hoặc hoàn toàn khác với sự kỳ vọng hay dự đoán.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일반적인 예상이나 기대와는 전혀 다르거나 반대가 되게.

    • Anh ta có lỗi mà ngược lại còn nổi giận với tôi.

    • Nếu cố quá để làm thật tốt thì ngược lại dễ thất bại.

  2. 2

    chi bằng, thà rằng

    Nếu mà như thế thì thà rằng...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그럴 바에는 차라리.

    • Nếu phải ăn đồ ăn dở thì thà không ăn còn hơn.

    • Làm việc hời hợt như thế thì thà không làm còn hơn.