Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 汚染ô nhiễm
- 1
sự ô nhiễm
Việc trở thành trạng thái dơ bẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 더러운 상태가 됨.
Tình trạng ô nhiễm biển do nước thải nhà máy đang ở mức nghiêm trọng.
Để giảm ô nhiễm không khí, chúng ta nên sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
- 2
sự vấy bẩn
Sự mất đi nét trong sáng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 순수함이 없어짐.
Những người phủ nhận sự tồn tại của quốc gia bị nghi ngờ là có tư tưởng bị vẩn đục.
Jisu sống với tấm lòng trong sáng như trẻ thơ, giống như người không bị thế gian làm vẩn đục.