Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
biến mất, mất hút
Vết tích... của hiện tượng hay vật thể nào đó không còn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 현상이나 물체의 자취 등이 없어지다.
Số tiền đặt trên ngăn kéo đã biến mất không dấu vết ngay trước mắt.
Anh ấy bỏ lại gia đình đang đau buồn phía sau và thong thả khuất dần sau đường chân trời.
- 2
tiêu tan, tan biến
Suy nghĩ hay tình cảm... không còn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 감정 등이 없어지다.
Ngủ một giấc dậy, tâm trạng u uất đã tan biến đi nhiều.
Lòng tin giữa hai nước đã biến mất từ rất lâu rồi.
- 3
chết, biến mất
Sinh mạng bị chấm dứt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생명이 끊어지다.
Ông, người từng nỗ lực vì độc lập của đất nước, đã đi vào lịch sử.
Cô ấy có vẻ vô cùng đau khổ trong nỗi buồn và cô đơn khi người thân yêu đã ra đi.