Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

예방

yebang[예방]Trung cấp · TOPIK II

sự dự phòng, sự phòng ngừa

Danh từGốc Hán: 豫防dự phòng

  1. 1

    sự dự phòng, sự phòng ngừa

    Việc ngăn ngừa trước để bệnh hay tai nạn không xảy ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 병이나 사고 등이 생기지 않도록 미리 막음.

    • Tốt nhất là phòng bệnh trước khi bệnh phát sinh.

    • Mùa xuân thời tiết khô hanh dễ xảy ra cháy rừng nên phải nỗ lực phòng ngừa.