Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chất đống, chồng chất, bám dày
Nhiều đồ vật được đặt chồng lên nhau tầng tầng lớp lớp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 개의 물건이 겹겹이 포개어져 놓이다.
Vì không dọn dẹp nên bụi bám dày trên bàn.
Trong kho chất đầy nguyên liệu để làm ra sản phẩm.
- 2
xếp, đắp
Vật liệu đá hay gỗ... chồng lên nhau tầng tầng lớp lớp tạo thành công trình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돌이나 나무 등의 재료가 겹겹이 포개어져 구조물을 이루다.
Bên cạnh cổng thành có rất nhiều bức tường đá được xây.
Ở sân sau chùa, khắp nơi có những ngọn tháp được xếp từ những hòn đá mà người ta đặt lên kèm lời ước nguyện.
- 3
bồi đắp, vun đắp, xây dựng nền tảng vững chắc
Cơ sở hay nền tảng được chuẩn bị vững chắc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기초나 밑바탕이 든든하게 마련되다.
Việc gì cũng vậy, phải xây dựng nền tảng vững chắc thì mới thành công được.
Hồi nhỏ đọc nhiều sách nên có được nền tảng về văn chương, điều đó đã giúp ích rất nhiều cho việc học môn quốc ngữ.
- 4
tích lũy
Kĩ thuật, kinh nghiệm hay kiến thức... được tập hợp nhiều trong thời gian dài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 오랫동안 기술이나 경험, 지식 등이 많이 모이다.
Khi kinh nghiệm đã tích lũy được, Seunggyu chuyển sang công ty trả lương cao.
Khi có tuổi, kinh nghiệm tích lũy khiến ta lão luyện hơn, nhưng mặt khác cũng nhiều lo lắng hơn.