Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
buồn chán, tẻ nhạt
Không có việc gì làm nên không thú vị và nhàm chán.
Định nghĩa tiếng Hàn: 할 일이 없어 재미가 없고 지루하다.
Khi không có hẹn và thấy buồn chán, tôi đi xem phim một mình ở rạp.
Jisu bận làm việc nhà bị dồn lại nên cuối tuần cũng chẳng có lúc nào để thấy buồn chán.