Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 信用tín dụng
- 1
tín nhiệm, lòng tin, độ tín nhiệm
Niềm tin rằng có thể giữ lời hứa. Hoặc mức độ của niềm tin đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 약속을 지킬 수 있다는 믿음. 또는 그 믿음의 정도.
Minjun hay nói dối nên không được bạn bè tin tưởng.
Hành động thay đổi lời nói thường xuyên là tự làm mất uy tín của chính mình.
- 2
tín dụng, trạng thái tín dụng
Khả năng có thể chi trả giá cả sau khi nhận trước đồ vật hay tiền. Hoặc tình trạng được công nhận là có khả năng đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건이나 돈을 먼저 받고 대가를 나중에 지불할 수 있는 능력. 또는 그 능력이 있다고 인정되는 상황.
Ngân hàng đã kiểm tra tín dụng của anh ấy rồi phê duyệt khoản vay.
Xã hội hiện đại là xã hội tín dụng nên người không có tín dụng thì đến thẻ cũng không làm được.