Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

신선하다

sinseonhada[신선하다]Sơ cấp · TOPIK I

tươi mới, sảng khoái, khoan khoái

Tính từGốc Hán: 新鮮 하다tân tiên + 하다

  1. 1

    tươi mới, sảng khoái, khoan khoái

    Mới và tươi tắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 새롭고 산뜻하다.

    • Anh ấy rời nhà từ sáng sớm, hít thở bầu không khí trong lành.

    • Tác phẩm của nhà văn Kim có sức hút mới mẻ mà không thể tìm thấy ở các nhà văn trước đó.

  2. 2

    tươi

    Rau, hoa quả, cá... không bị héo hoặc hỏng mà ở trạng thái ngon.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 채소, 과일, 생선 등이 시들거나 상하지 않고 상태가 좋다.

    • Chúng tôi đến thăm trang trại và nếm thử sữa tươi vừa mới vắt.

    • Mẹ dọn mâm cơm với những loại rau tươi hái từ mảnh vườn trước nhà.