Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 試圖thí đồ
- 1
sự thử nghiệm
Việc lên kế hoạch hay hành động để đạt được việc gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 이루기 위하여 계획하거나 행동함.
Sau nhiều lần thử, anh ấy đã vào được công ty mình mong muốn.
Nỗ lực phát triển phương pháp điều trị mới của các bác sĩ là tốt nhưng tác dụng phụ cũng không hề nhỏ.