Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

괴롭히다

goeropida[괴로피다]Trung cấp · TOPIK II

làm đau buồn, gây đau đớn

Động từ

  1. 1

    làm đau buồn, gây đau đớn

    Làm cho thể xác hay tâm hồn bị đau đớn, không thoải mái hoặc khổ sở.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이나 마음이 편하지 않고 아프게 하거나 고통스럽게 하다.

    • Minjun vô cớ trêu chọc cô bé mình thích đến mức làm cô bé khóc.

    • Cậu bé luôn chọn những đứa yếu hơn mình để bắt nạt và trấn lột tiền.