Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
làm đau buồn, gây đau đớn
Làm cho thể xác hay tâm hồn bị đau đớn, không thoải mái hoặc khổ sở.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이나 마음이 편하지 않고 아프게 하거나 고통스럽게 하다.
Minjun vô cớ trêu chọc cô bé mình thích đến mức làm cô bé khóc.
Cậu bé luôn chọn những đứa yếu hơn mình để bắt nạt và trấn lột tiền.