Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: scarf
- 1
khăn quàng cổ
Vải dày và mỏng quấn quanh cổ hoặc đội lên đầu để làm đẹp hoặc chống lạnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 추위를 막거나 장식을 하기 위해 머리에 쓰거나 목에 감는 얇고 긴 천.
Người phụ nữ điểm thêm vẻ duyên dáng bằng chiếc khăn quàng dài màu đỏ.
Bạn tôi đang quàng một chiếc khăn trông rất ấm quanh cổ.