Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

세계적

segyejeok[세계적]Trung cấp · TOPIK II

tính toàn cầu, tính toàn thế giới

1.Danh từGốc Hán: 世界的thế giới đích

  1. 1

    tính toàn cầu, tính toàn thế giới

    Những cái như qui mô hay ảnh hưởng nổi trội nhất trên thế giới hoặc gây ảnh hưởng đến toàn thế giới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 규모나 영향 등이 세계 전체에 미치거나 세계에서 가장 뛰어난 것.

    • Hanok đã giành giải thưởng lớn tại cuộc thi kiến trúc mang tầm thế giới và được công nhận giá trị.

    • Ban nhạc nổi tiếng thế giới sẽ lưu diễn khắp châu Á vào mùa hè này.

2.Định từGốc Hán: 世界的

  1. 1

    mang tính thế giới

    Quy mô hay ảnh hưởng… tác động đến toàn thế giới hoặc nổi trội nhất trên thế giới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 규모나 영향 등이 세계 전체에 미치거나 세계에서 가장 뛰어난.

    • Nhiều cặp vợ chồng mới cưới đã đi trăng mật đến các điểm du lịch nổi tiếng thế giới.

    • Là nghệ sĩ tầm cỡ thế giới, cô ấy biểu diễn ở nhiều nước.