Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

선전

seonjeon[선전]Trung cấp · TOPIK II

sự tuyên truyền, sự quảng bá

Danh từGốc Hán: 宣傳tuyên truyền

  1. 1

    sự tuyên truyền, sự quảng bá

    Việc cho biết và thông báo rộng rãi về ưu điểm của chủ nghĩa, chủ trương hay sự vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 주의나 주장, 사물의 좋은 점 등을 사람들에게 말하여 널리 알림.

    • Trong lúc tôi ngủ quên một lát, bộ phim đã hết và đang chiếu quảng cáo.

    • Doanh nghiệp đó đang đầu tư nhiều tiền vào quảng cáo để quảng bá sản phẩm.