Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

새로

saero[새로]Sơ cấp · TOPIK I

mới

Phó từ

  1. 1

    mới

    Lần đầu tiên có cái trước đây chưa có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전에 없던 것이 처음으로.

    • Họ xây nhà mới trên cánh đồng hoang trống trải và sống quây quần với nhau.

    • Em bé mới chào đời, cả nhà tràn ngập tiếng cười.

  2. 2

    mới, mới mẻ

    Một cách mới mẻ khác với trước. Hoặc với cái mới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전과 달리 새롭게. 또는 새것으로.

    • Kết hôn xong, tôi có cảm giác như bắt đầu lại cuộc đời mới.

    • Thầy hiệu trưởng mới nhậm chức năng động hơn nhiều so với thầy hiệu trưởng trước.

  3. 3

    mới (qua ngày)

    Qua mười hai giờ (đêm).

    Định nghĩa tiếng Hàn: 열두 시가 지나.

    • Tôi không ngủ được đến tận hai giờ sáng.

    • Đến một giờ sáng mà anh ấy vẫn chưa về nên tôi lo lắng.