Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 悲劇bi kịch
- 1
bi kịch
Việc rất đau buồn và bi thảm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 슬프고 비참한 일.
Cái chết đột ngột của con cái là bi kịch khủng khiếp đối với cha mẹ.
Động đất gây ra nhiều người chết như vậy thì không thể không gọi là bi kịch quốc gia.
- 2
bi kịch
Vở kịch có cái kết đau buồn và bi thảm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 슬프거나 비참한 결말로 끝나는 극.
Cái kết thường thấy của bi kịch là nhân vật chính tự sát.
Anh ấy diễn cảnh khóc giỏi nên được đóng vai chính trong bộ phim bi kịch lần này.