Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
Phật Thích ca mâu ni
Thích ca mâu ni, người sáng lập Phật giáo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불교의 창시자인 석가모니.
Đức Phật tu đạo dưới gốc cây bồ đề và đã giác ngộ.
Nhiều tín đồ Phật giáo đang nỗ lực làm theo lời dạy của Đức Phật.
- 2
Phật
Thánh nhân đắc đạo Phật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불도를 깨달은 성인.
Các nhà sư tu luyện điều phục tâm mỗi ngày để thành Phật.
Ai cũng có thể thành Phật, nhưng đạt đến cảnh giới của Phật là vô cùng khó.
- 3
tranh Phật, tượng Phật
Tranh hay bức điêu khắc thể hiện hình ảnh của Phật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부처의 모습을 표현한 그림이나 조각.
Các Phật tử đang lạy về phía tượng Phật trong chính điện.
Nhìn nụ cười hiền hòa của tượng Phật, lòng Jisu thấy thanh thản.