Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

부수다

busuda[부수다]Trung cấp · TOPIK II

đập, phá

Động từ

  1. 1

    đập, phá

    Đập vật cứng làm vỡ ra nhiều mảnh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 단단한 물체를 두드려 여러 조각이 나게 깨뜨리다.

    • Uống hết nước ngọt, Seunggyu cho đá còn lại vào miệng nhai rau ráu.

    • Công nhân đã đặt thuốc nổ để phá tảng đá lớn ở công trường.

  2. 2

    đập vỡ

    Phá vỡ đồ vật được làm ra hoặc làm cho không dùng được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 만들어진 물건을 망가뜨리거나 못 쓰게 만들다.

    • Bên cạnh đang rầm rộ thi công phá tòa nhà cũ để xây cao ốc mới.

    • Cảnh sát lao cả thân mình phá cánh cửa khóa để cứu những người bị nhốt trong nhà.