Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

부담

budam[부담]Trung cấp · TOPIK II

trọng trách

Danh từGốc Hán: 負擔phụ đảm

  1. 1

    trọng trách

    Việc đảm trách công việc hay chịu trách nhiệm, nghĩa vụ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 맡거나 책임, 의무를 짐.

    • Việc đi du học nước ngoài là một gánh nặng về kinh tế.

    • Chính phủ phải nỗ lực để giảm gánh nặng nuôi con cho các cặp vợ chồng cùng đi làm.

  2. 2

    việc gánh (vác)

    Việc chịu trách nhiệm trả tiền hay chi trả khoản tiền (nào đó).

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 내거나 값을 지불하는 책임을 짐.

    • Chuyến du lịch lần này tôi sẽ không chi một đồng nào.

    • Trưởng phòng Kim chưa lần nào chịu chi phí liên hoan.

  3. 3

    gánh nặng

    Tâm trạng khó khăn cảm thấy khi làm việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 할 때 느끼는 어려운 마음.

    • Tôi không muốn gây áp lực cho bạn vì chuyện lần này.

    • Vào giờ nghỉ, tôi đọc tạp chí nhẹ nhàng, dễ đọc.

  4. 4

    sự trở ngại

    Việc trở thành trở ngại cho việc cơ thể thực hiện chức năng một cách bình thường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이 정상적으로 기능하는 데 장애가 되는 것.

    • Đồ ăn quá cay gây hại cho dạ dày.

    • Căng thẳng gây nhiều áp lực cho cơ thể nên hãy cẩn thận.