Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
nền tảng
Cơ sở tạo nên sự vật hay hiện tượng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 현상을 이루는 근본.
Bộ phim này được làm dựa trên một sự kiện có thật.
Tôi cho bạn vay một khoản tiền lớn dựa trên lòng tin vào bạn ấy.
- 2
bản chất
Tính chất hay thể chất bẩm sinh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 타고난 성질이나 체질.
Dù môi trường xung quanh thay đổi thì bản chất con người cũng không dễ thay đổi.
Dạo này Seunggyu đang tuổi dậy thì nên hay chống đối, nhưng bản chất là đứa trẻ ngoan.
- 3
nền
Mặt toàn thể trở thành bối cảnh của bức tranh, hoa văn, bức thêu...
Định nghĩa tiếng Hàn: 그림, 무늬, 수 등의 배경이 되는 전체 면.
Nhìn thân bướm phượng sẽ thấy có sọc đen trên nền vàng.
Hôm nay tôi mặc chiếc váy kẻ ca rô trên nền đỏ.