Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

바탕

batang[바탕]Trung cấp · TOPIK II

nền tảng

Danh từ

  1. 1

    nền tảng

    Cơ sở tạo nên sự vật hay hiện tượng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 현상을 이루는 근본.

    • Bộ phim này được làm dựa trên một sự kiện có thật.

    • Tôi cho bạn vay một khoản tiền lớn dựa trên lòng tin vào bạn ấy.

  2. 2

    bản chất

    Tính chất hay thể chất bẩm sinh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 타고난 성질이나 체질.

    • Dù môi trường xung quanh thay đổi thì bản chất con người cũng không dễ thay đổi.

    • Dạo này Seunggyu đang tuổi dậy thì nên hay chống đối, nhưng bản chất là đứa trẻ ngoan.

  3. 3

    nền

    Mặt toàn thể trở thành bối cảnh của bức tranh, hoa văn, bức thêu...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그림, 무늬, 수 등의 배경이 되는 전체 면.

    • Nhìn thân bướm phượng sẽ thấy có sọc đen trên nền vàng.

    • Hôm nay tôi mặc chiếc váy kẻ ca rô trên nền đỏ.