Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

물감

mulgam[물깜]Trung cấp · TOPIK II

mực nhuộm, màu mực, màu nước

Danh từ

  1. 1

    mực nhuộm, màu mực, màu nước

    Vật liệu dùng khi nhuộm vải vóc hay quần áo, hoặc khi vẽ tranh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그림을 그리거나, 천이나 옷에 물을 들일 때 쓰는 재료.

    • Đứa bé vẽ phác thảo vào sổ vẽ rồi tô màu bằng màu nước.

    • Có lẽ cô ấy đang vẽ tranh nên bước ra với đôi tay dính đầy màu.