Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

모금

mogeum[모금]Trung cấp · TOPIK II

việc quyên góp

Danh từGốc Hán: 募金mộ kim

  1. 1

    việc quyên góp

    Việc gom tiền đóng góp hay tiền ủng hộ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기부금이나 성금 등을 모음.

    • Chúng tôi đang tài trợ cho hoạt động quyên góp dành cho người khiếm thính.

    • Thầy Choi đã tổ chức buổi hòa nhạc gây quỹ và quyên toàn bộ số tiền thu được cho tổ chức từ thiện.