Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
bỗng dưng xảy đến
Đối mặt thực tế thấy khác với những gì đã suy nghĩ trước đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전에 생각한 것과는 다르게 실제로 닥쳐 보니.
Đến khi tận mắt đến xem, cuộc sống của chú tôi thực ra không mấy sung túc.
Khi thời gian trôi qua rồi nhìn lại, tôi mới biết chuyện cãi nhau với bạn thực ra chỉ là vấn đề rất nhỏ nhặt.