Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

마음속

maeumsok[마음쏙]Trung cấp · TOPIK II

trong lòng, đáy lòng

Danh từ

  1. 1

    trong lòng, đáy lòng

    Nơi sâu thẳm trong lòng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음의 깊은 곳.

    • Bà đã mất nhưng luôn sống mãi trong lòng tôi.

    • Tôi thầm cầu nguyện tha thiết trong lòng rằng chồng ra trận sẽ trở về còn sống.