Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
xuất hiện, thể hiện
Đối tượng nào đó vốn không nhìn thấy lộ diện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 보이지 않던 어떤 대상이 모습을 드러내다.
Giám đốc nói không được khỏe nên đã không xuất hiện ở phòng họp.
Khi nam diễn viên nổi tiếng xuất hiện ở sân bay, mọi người kéo đến đông nghịt.
- 2
thể hiện, biểu lộ
Thể hiện tình cảm hay cảm giác qua vẻ mặt hay hành động.
Định nghĩa tiếng Hàn: 감정이나 느낌을 표정이나 행동 등으로 드러내다.
Người phụ nữ nhăn mặt bày tỏ sự bất mãn với dịch vụ của nhà hàng.
Đứa bé thể hiện nguyên vẻ không vui trên khuôn mặt.
- 3
thể hiện, xuất hiện, biểu lộ
Thể hiện ra bên ngoài dấu hiệu mà việc nào đó có lẽ sẽ xảy ra hay kết quả của công việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 일어날 것 같은 낌새나 일의 결과를 겉으로 드러내다.
Năm nay lượng xuất khẩu ô tô cho thấy mức tăng cao.
Kết quả khảo sát những cuốn sách được mọi người ưa thích cho thấy sự khác biệt rõ rệt theo nghề nghiệp.
- 4
thể hiện, bộc lộ
Biểu hiện hay tượng trưng cho cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 상징하거나 표현하다.
Hôm qua, hôm nay, ngày mai là những từ chỉ thời gian.
Các đơn vị chỉ độ dài có xen-ti-mét, mét, v.v.