Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

당기다

danggida[당기다]Trung cấp · TOPIK II

lôi cuốn, lôi kéo

Động từ

  1. 1

    lôi cuốn, lôi kéo

    Sự quan tâm được dồn vào hay lòng bị lôi cuốn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 관심이 쏠리거나 마음이 끌리다.

    • Ji-su có một sức hút khiến người ta bị cuốn hút một cách khó tả.

    • Bị cuốn hút bởi cái tên "Ngôi sao trong tim", tôi quyết định tham gia câu lạc bộ đọc sách.

  2. 2

    muốn ăn, thèm

    Có khẩu vị.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 입맛이 생기다.

    • Dạo này chắc là sắp tăng cân hay sao mà cứ thèm đồ ngọt.

    • Vào mùa xuân, tôi thường ăn các món rau rừng mùa xuân kích thích vị giác.

  3. 3

    kéo

    Nắm cái gì đó và làm cho đến gần phía mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 잡아 자기 쪽으로 가까이 오게 하다.

    • Đứa bé kéo chăn trùm kín cả đầu.

    • Dù tôi có đẩy và kéo thế nào thì cửa cũng không mở.

  4. 4

    dời lại

    Thay đổi thời gian đã định, kì hạn hay thứ tự về sau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정한 시간이나 기일, 순서를 앞으로 옮기다.

    • Ban tổ chức đã dời cuộc họp dự kiến vào ngày 25 lên ngày 21.

    • Có việc gấp nên tôi đã dời giờ khởi hành dự kiến chín giờ lên sớm một tiếng thành tám giờ.