Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 單純đơn thuần
- 1
sự đơn giản, sự đơn thuần
Việc đơn giản không phức tạp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 복잡하지 않고 간단한 것.
Do sơ suất đơn giản của người phụ trách, món hàng lẽ ra gửi cho tôi lại bị giao cho người khác.
Vì hoàn cảnh và môi trường mỗi người mỗi khác nên không thể so sánh con người một cách đơn giản.