Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

단순

dansun[단순]Sơ cấp · TOPIK I

sự đơn giản, sự đơn thuần

Danh từGốc Hán: 單純đơn thuần

  1. 1

    sự đơn giản, sự đơn thuần

    Việc đơn giản không phức tạp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 복잡하지 않고 간단한 것.

    • Do sơ suất đơn giản của người phụ trách, món hàng lẽ ra gửi cho tôi lại bị giao cho người khác.

    • Vì hoàn cảnh và môi trường mỗi người mỗi khác nên không thể so sánh con người một cách đơn giản.