Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

끊임없다

kkeunimeopda[끄니멉따]Trung cấp · TOPIK II

không ngừng, không ngớt

Tính từ

  1. 1

    không ngừng, không ngớt

    Sự liên tục hay nối tiếp không bị chấm dứt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 계속하거나 이어져 있던 것이 끊이지 아니하다.

    • Em tôi rất biết ăn diện, nhờ niềm đam mê không ngừng với quần áo mà đã trở thành nhà thiết kế thời trang.

    • Nghe nói Jisu đã có việc làm rồi đấy.

      Thế à? Từ năm ngoái đã chuẩn bị không ngừng nghỉ, nên chưa tốt nghiệp đã có việc rồi nhỉ.