Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
không ngừng, không ngớt
Sự liên tục hay nối tiếp không bị chấm dứt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 계속하거나 이어져 있던 것이 끊이지 아니하다.
Em tôi rất biết ăn diện, nhờ niềm đam mê không ngừng với quần áo mà đã trở thành nhà thiết kế thời trang.
Nghe nói Jisu đã có việc làm rồi đấy.
Thế à? Từ năm ngoái đã chuẩn bị không ngừng nghỉ, nên chưa tốt nghiệp đã có việc rồi nhỉ.