Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

금융

geumyung[금늉]Trung cấp · TOPIK II

tài chính tiền tệ

Danh từGốc Hán: 金融kim dung

  1. 1

    tài chính tiền tệ

    Hoạt động điều tiết và quản lí cung cầu vốn trong nền kinh tế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 경제에서 자금의 수요와 공급을 조정하고 관리하는 활동.

    • Không có cải cách trong lĩnh vực tài chính thì khó có thể kỳ vọng vào phát triển kinh tế.

    • Chính phủ đưa ra các biện pháp hỗ trợ tài chính cho người dân lao động nhằm ổn định đời sống của họ.