Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

글쎄

geulsse[글쎄]Sơ cấp · TOPIK I

để xem, xem nào

Thán từ

  1. 1

    để xem, xem nào

    Từ dùng khi thể hiện thái độ không rõ ràng đối với yêu cầu hay câu hỏi của đối phương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상대방의 물음이나 요구에 대하여 분명하지 않은 태도를 나타낼 때 쓰는 말.

    • Tối nay mình đi ăn cơm cùng nhau nhé?

      Ừm, tối nay mình có hẹn khác rồi....

    • Thưa thầy, điểm này thì em có đỗ không ạ?

      Ừm, phải đợi có kết quả mới biết được.

  2. 2

    thấy chưa, đúng không nào, đã bảo mà

    Từ dùng khi người nói nhấn mạnh hay cố chấp về chủ trương hay ý định của bản thân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 이가 자신의 뜻이나 주장을 다시 강조하거나 고집할 때 쓰는 말.

    • Có thật là tin lời cậu được không?

      Thì đã bảo là tớ nói đúng mà.

    • Chiều nay trời mưa thật làm tôi ngạc nhiên quá.

      Thì đấy, tôi đã bảo là trời sẽ mưa còn gì.