Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Thán từ
- 1
đúng vậy, đúng thế
Từ dùng khi thể hiện ý đồng ý hay tán thành lời của đối phương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 상대방의 말에 찬성하거나 동의하는 뜻을 나타낼 때 쓰는 말.
Người trẻ thế mà thật đáng thương.
Đúng thế, còn nhỏ tuổi mà đã mất cả bố lẫn mẹ.
Bộ phim xem hôm qua hay thật đấy.
Đúng thế. Là phim hay nhất trong số những phim xem gần đây.