Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

구하다

guhada[구하다]Trung cấp · TOPIK II

tìm, tìm kiếm, tìm thấy

1.Động từGốc Hán: 求 하다cầu + 하다

  1. 1

    tìm, tìm kiếm, tìm thấy

    Tìm để có được cái cần. Hoặc tìm và có được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 필요한 것을 얻으려고 찾다. 또는 찾아서 얻다.

    • Dạo này kinh tế suy thoái nên khó tìm việc làm.

    • Tôi đang tìm nhà trọ gần trường để ở.

  2. 2

    cầu mong, mong chờ, cầu xin

    Muốn nhận được sự giúp đỡ, đồng ý hay thấu hiểu của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 이해나 동의, 도움을 얻으려고 하다.

    • Khi mượn đồ thì phải xin phép người khác trước.

    • Tôi đã xin cô ấy thông cảm nhưng cô ấy không tha thứ cho tôi.

  3. 3

    tìm, tìm ra

    Tìm ra số, lượng hay đáp án của vấn đề.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 문제에 대한 답이나 수, 양을 알아내다.

    • Hãy tìm đáp án của bài toán sau.

    • Tính được khối lượng và thể tích của chất này thì sẽ biết được khối lượng riêng.

2.Động từGốc Hán: 救 하다

  1. 1

    cứu, cứu vớt, giải cứu

    Làm cho thoát khỏi tình trạng nguy hiểm hay khó khăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어렵거나 위험한 상황에서 벗어나게 하다.

    • Cảnh sát đã triển khai chiến dịch giải cứu để cứu con tin khỏi tay tội phạm.

    • Loại thuốc mới được phát triển sẽ cứu sống nhiều người đang đau khổ vì bệnh tật.

  2. 2

    cứu giúp

    Cho đồ để giúp đỡ người có cuộc sống khó khăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건 등을 주어 생활이 어려운 사람을 돕다.

    • Phong trào quyên góp để cứu trợ những người bị thiệt hại do lũ lụt đã diễn ra trên toàn quốc.

    • Khi mất mùa kéo dài, nhà vua trăn trở tìm cách cứu dân chúng khỏi cảnh nghèo khó.